Bài giảng Cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng - Chương 7: Cửa số, cửa đi

Tóm tắt Bài giảng Cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng - Chương 7: Cửa số, cửa đi: ... 25 0 15 00 17 50 -2 00 0 A. Cửa sổ bệ cửa thấp B. Cửa sổ thông thường C. Cửa sổ phòng làm việc D. Cửa sổ WC E. Cửa sổ phòng gửi mũ, áo Phòng làm việc, học tập Phòng ở, tiếp khách, giải trí Phòng phụ, WC, kho Hệ số chiếu sáng 1/5 - 1/6 1/7 - 1/8 1/10 - 1/12 Chương 7 CỬA SỔ, CỬ...khuôn cửa (tt)  Cửa không khuôn: má cửa và hèm cửa trát bằng vữa XM mác cao, liên kết bản lề bằng lỗ chừa trên tường hoặc dùng viên gạch BT có đặt sẵn bản lề 7.4.2. Cấu tạo cánh cửa  Khung cánh cửa: bản rộng phụ thuộc hình thức cửa - Cửa sổ: các thanh ngang và đứng thường rộng bằng nhau, đố...Ổ, CỬA ĐI 7.5. Cấu tạo một số loại cửa thông dụng 7.5.3. Cửa chớp gỗ  Tính năng: giảm ánh sáng trực tiếp, che nắng, che mưa, thông hơi  Áp dụng: cửa ngoài nhà (thường làm lớp ngoài, lớp trong là cửa kính - gỗ) cửa ngăn phòng 12 Khung cánh cửa dày 40, thanh đứng và thanh ngang giữa rộng 8...

pdf17 trang | Chia sẻ: havih72 | Ngày: 27/08/2021 | Lượt xem: 11 | Lượt tải: 0download
Nội dung tài liệu Bài giảng Cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng - Chương 7: Cửa số, cửa đi, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
KHOA KIẾN TRÚC - QUY HOẠCH
BỘ MÔN KIẾN TRÚC DÂN DỤNG
CẤU TẠO KIẾN TRÚC
NHÀ DÂN DỤNG
Chương trình dành cho SV các ngành Kiến trúc và Xây dựng
CẤU TẠO KIẾN TRÚC
NHÀ DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
CHƯƠNG 7
CỬA SỔ, CỬA ĐI
Chương 7
CỬA SỔ, CỬA ĐI
Cửa sổ, cửa đi là bộ phận bao che, có tác dụng:
 Liên hệ các không gian trong nhà và ngoài nhà
 Lấy ánh sáng, thông gió tự nhiên và đi lại
 Đóng góp vào tính thẩm mỹ công trình (nội thất và
ngoại thất)
7.1. Các yêu cầu của cửa
 Đảm bảo các điệu kiện vi khí hậu cho công trình
(giữ nhiệt, cách nhiệt, cách âm, thông gió, phòng
mưa, che nắng)
 Đảm bảo điều kiện an toàn (phòng cháy, thoát
người) và vận chuyển đồ đạc
 Đóng mở dễ dàng, vệ sinh thuận tiện
 Đảm bảo tính hợp lý trong không gian, không cản
trở việc bố trí nội thất
 Ít loại kiểu, giá thành rẻ, bền lâu, thi công dễ dàng
3
Chương 7
CỬA SỔ, CỬA ĐI
7.2. Phân loại cửa
 Phân loại theo cấu tạo
- Cửa có khuôn
- Cửa không khuôn
 Phân loại theo hình thức
đóng mở
- Cửa cố định
- Cửa mở theo chiều đứng (1
chiều, 2 chiều)
- Cửa mở theo chiều ngang
 Phân loại theo chức năng
- Cửa sổ
- Cửa đi
- Cửa đi kết hợp với cửa sổ
4
 Phân loại theo số lớp cửa
- 1 lớp (cửa đơn)
- 2 lớp (cửa kép)
- 3 lớp
 Phân loại theo vật liệu
- Cửa gỗ (cánh panô đặc, cánh
kính, cánh chớp)
- Cửa kim loại (thép, inox,
nhôm)
- Cửa kính (chịu lực)
- Cửa nhựa, chất dẻo
 Phân loại theo hình thức đóng
mở (tt)
- Cửa trượt
- Cửa xếp
- Cửa cuốn
- Cửa quay
Chương 7
CỬA SỔ, CỬA ĐI
7.3. Các bộ phận cơ bản và kích thước chung của cửa
7.3.1. Các bộ phận cơ bản của cửa
khuôn cửakhuôn cửa
ô thoáng
ê ke
5
cánh
cửa
cánh
cửa
cánh
cửa
cánh
cửa
cánh
cửa
đố
cửa
đố cửa bản
lề
tay
nắm khóa
T
Chương 7
CỬA SỔ, CỬA ĐI
7.3. Các bộ phận cơ bản và kích thước chung của cửa
7.3.2. Kích thước chung của cửa
 Cửa sổ
- Chiều cao bệ cửa (B): thường 800 - 1000
- Chiều cao cửa (H): thường 900 - 1800
(trong đó có ô thoáng cao 350 - 500)
- Độ cao mép cửa trên xuống nền (B+H)
thường bằng 1/2 chiều sâu phòng
- Chiều rộng cửa phụ thuộc diện tích lấy sáng, độ cao
cửa sổ và hình thức kiến trúc của mặt đứng
- Diện tích lấy sáng: hệ số chiếu sáng bằng tỷ số
S lỗ cửa / S mặt nền phòng
- Diện tích thông gió: ≥ 1/2 diện tích lấy sáng
20
0-
50
0
75
0-
90
0
10
00
-1
25
0
15
00
17
50
-2
00
0
A B C D E
6
20
0-
50
0
75
0-
90
0
10
00
-1
25
0
15
00
17
50
-2
00
0
A. Cửa sổ bệ cửa thấp
B. Cửa sổ thông thường
C. Cửa sổ phòng làm việc
D. Cửa sổ WC
E. Cửa sổ phòng gửi mũ, áo
Phòng làm
việc, học tập
Phòng ở, tiếp
khách, giải trí
Phòng phụ,
WC, kho
Hệ số chiếu sáng 1/5 - 1/6 1/7 - 1/8 1/10 - 1/12
Chương 7
CỬA SỔ, CỬA ĐI
7.3. Các bộ phận cơ bản và kích
thước chung của cửa
7.3.2. Kích thước chung của cửa
 Cửa đi
- Chiều cao cửa (H): ≥ 1800 (đảm
bảo người đội mũ đi qua), thường
1800 - 3000 (ô thoáng cao 350 -
500)
- Nên lấy bằng nhau cao độ mép
trên các loại cửa trong cùng 1 tầng
nhà, 1 phòng hay 1 diện tường
- Chiều rộng cửa phụ thuộc công
năng, yêu cầu phòng cháy và hình
thức kiến trúc của mặt đứng
7
Cửa
1 cánh
Cửa
2 cánh
Cửa
4 cánh
Chiều rộng cửa 600 - 900 1200 - 1800 2100 - 3000
Chương 7
CỬA SỔ, CỬA ĐI
7.4. Cấu tạo cửa
7.4.1. Cấu tạo khuôn cửa
 Khuôn cửa sổ = 2 thanh đứng + 2 thanh ngang,
Khuôn cửa đi = 2 thanh đứng + 1 thanh ngang (khi
kích thước cửa lớn: bổ sung các thanh đứng giữa,
thanh ngang giữa)
 Kích thước tiết diện khuôn: phụ thuộc vật liệu
khuôn, kinh nghiệm và sự thích dụng từng trường hợp
 Khuôn cửa có hèm bao quanh (đảm bảo cửa kín khít,
ngăn gió, mưa lọt vào)
 Liên kết khuôn vào tường phụ thuộc cách dựng cửa:
- Dựng khuôn cửa trước khi xây lỗ cửa: sử dụng
bật thép, tai khuôn cửa (liên kết chặt sít, bền vững
nhưng ảnh hưởng tốc độ thi công)
- Xây lỗ cửa trước, lắp dựng khuôn sau: sử dụng
đinh vít (thi công nhanh nhưng phải có biện pháp chèn
khe hở, đảm bảo chống thấm)
8
Tai khuôn cửa
Bật thép
Chương 7
CỬA SỔ, CỬA ĐI
7.4. Cấu tạo cửa
7.4.1. Cấu tạo khuôn cửa (tt)
 Cửa không khuôn: má cửa và hèm cửa trát bằng vữa
XM mác cao, liên kết bản lề bằng lỗ chừa trên tường
hoặc dùng viên gạch BT có đặt sẵn bản lề
7.4.2. Cấu tạo cánh cửa
 Khung cánh cửa: bản rộng phụ thuộc hình thức cửa
- Cửa sổ: các thanh ngang và đứng thường rộng bằng
nhau, đố chia giữa nhỏ hơn
- Cửa đi: 2 thanh đứng và thanh ngang trên bằng
nhau, thanh ngang giữa tầm tay và thanh ngang dưới
rộng hơn (do bi va đập nhiều hơn)
 Phần che bịt: phụ thuộc chức năng sử dụng cửa (tùy
vào vật liệu phần che bịt để chia các thang ngang và
đứng khung cánh cửa)
 Khe tiếp giáp giữa 2 cánh cửa: thanh đứng cấu tạo lồi
lõm, chữ Z hoặc đóng nẹp (ngăn gió, mưa lọt vào)
9
Chương 7
CỬA SỔ, CỬA ĐI
7.5. Cấu tạo một số loại cửa thông dụng
7.5.1. Cửa panô gỗ
 Tính năng : che mưa, che nắng, chắn gió,
giảm ồn, chống đột nhập, tạo ngăn cách
tuyệt đối
 Áp dụng: cửa ngoài nhà, cửa ngăn phòng
10
Khuôn cửa: khuôn đơn 60x140, khuôn kép
60x250
Khung cánh cửa dày 40, thanh đứng và thanh
ngang giữa rộng 80 - 100, thanh ngang dưới rộng
120 - 180
Panô (ván lùa) tạo huỳnh 1 hoặc 2 mặt, nguyên
tấm hoặc ghép lại, lồng vào khung cánh cửa
chừa khe co dãn 2-3 mm
Chương 7
CỬA SỔ, CỬA ĐI
7.5. Cấu tạo một số loại cửa thông
dụng
7.5.2. Cửa kính gỗ
 Tính năng : lấy ánh sáng, che mưa,
chắn gió, giảm ồn, ngăn bụi, tạo ngăn
cách tương đối
 Áp dụng: cửa ngăn phòng, cửa ngoài
nhà (có bổ sung biện pháp chống đột
nhập)
11
Khuôn cửa: khuôn đơn 60x140, khuôn kép
60x250
Khung cánh cửa dày 40, thanh đứng và
thanh ngang giữa rộng 80 - 100, các đố giữa
rộng 40 - 60
Kính
Chương 7
CỬA SỔ, CỬA ĐI
7.5. Cấu tạo một số loại cửa thông dụng
7.5.3. Cửa chớp gỗ
 Tính năng: giảm ánh sáng trực tiếp,
che nắng, che mưa, thông hơi
 Áp dụng: cửa ngoài nhà (thường làm
lớp ngoài, lớp trong là cửa kính - gỗ)
cửa ngăn phòng
12
Khung cánh cửa dày 40, thanh đứng và
thanh ngang giữa rộng 80 - 100, các đố giữa
rộng 40 - 60
Chớp gỗ dày 10, đặt nghiêng 45º ra ngoài,
dài 250 - 300 (dài quá dễ bị cong vênh)
Chương 7
CỬA SỔ, CỬA ĐI
7.5. Cấu tạo một số loại cửa
thông dụng
7.5.4. Cửa ván ghép
 Áp dụng: cho công trình cấp
4 hoặc nhà tạm (gia công đơn
giản, giá thành thấp)
13
Ván dày 20, rộng 100 - 250, giữa
các ván có khe co dãn
Nẹp chữ Z liên kết các ván bằng
đinh, đinh vít
Chương 7
CỬA SỔ, CỬA ĐI
7.5. Cấu tạo một số loại cửa thông
dụng
7.5.5. Cửa nhựa
 Tính năng: cách âm, cách nhiệt,
đảm bảo độ kín khít và bền chắc,
tính công nghiệp hóa (gia công, lắp
dụng) cao
14
Khuôn cửa, khung
cánh bằng thanh
uPVC, xương thép
gia cường
Kính (kính đơn, hộp
kính chân không) có
hệ gioăng cao su đảm
bảo kín khít
Chương 7
CỬA SỔ, CỬA ĐI
7.5. Cấu tạo một số loại cửa thông
dụng
7.5.6. Cửa thép (cửa sắt)
 Tính năng : chống đột nhập, trang trí
mặt đứng công trình
 Áp dụng: cửa ngoài nhà
15
Khuôn cửa bằng thép hình hoặc thép
hộp (nếu không có khuôn cửa thì khung
cánh cửa bắt vào bản lề chôn trong
tường)
Khung cánh cửa bằng thép hình hoặc
thép hộp liên kết hàn hoặc đinh tán
Các thanh trang trí bằng thép vuông
hoặc thép dẹt liên kết hàn, khoảng cách
giữa các thanh < 150
Chương 7
CỬA SỔ, CỬA ĐI
7.6. Các phụ kiện của cửa
7.6.1. Bộ phận đóng mở cửa
 Bản lề: liên kết cánh cửa và khuôn (tường)
giúp vận hành đóng mở cánh cửa
 Các bộ phận khác giúp đóng mở cửa
- Tay chống hoặc kéo (cửa sổ mở có trục
quay ngang)
- Chốt quay (cửa sổ lật có trục quay ngang
giữa cánh)
- Bánh xe, ray (cửa đẩy trượt, cửa xếp)
7.6.2. Bộ phận liên kết
 Êke và T: củng cố cánh cửa luôn vuông góc
 Bật thép: liên kết và ổn định khuôn cửa vào
tường
 Đinh vít: liên kết các loại phụ kiện vào
khuôn và khung cánh cửa
16
Chương 7
CỬA SỔ, CỬA ĐI
7.6. Các phụ kiện của cửa
7.6.3. Bộ phận then
khóa
 Crêmôn: cố định cánh
cửa vào khuôn
 Then cài: then ngang
cho cửa 1 cánh, then
dọc cho cửa 2 cánh
 Khóa: bắt âm hoặc lộ ra
ngoài trên thanh đứng
khung cánh cửa
7.6.4. Bộ phận bảo vệ
 Tay nắm: giúp đóng mở
cửa
 Móc gió và chặn cánh:
cố định cánh cửa ở vị trí
mở cánh
17

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_cau_tao_kien_truc_nha_dan_dung_chuong_7_cua_so_cua.pdf
Ebook liên quan