Bài tập lớn Nền móng - Lê Anh Hoàng

Tóm tắt Bài tập lớn Nền móng - Lê Anh Hoàng: ... ĐẤT ĐẮP L = 4 ,9 m 3, 1m L = 8 m Z = 5 ,5 5m Z = 1 2m Đoạn cọc ngàm vào trong đài 0 8m 16m 30m L = 1 1m z = 2 1, 5m 1 2 3 1 2 3       2/17111.1057,188.1003,158.1057,14'. mkNZm  2/5498,1.17116.083,15 mkNqm  k... xuyên thủng của đài. 5. Thiết kế cốt thép mĩng. - Kích thước cột là 30x50 Tính cốt thép dọc     kNPPPM 6,439221221.85,0213.3,0.8,0.3,0 835  223 0 5,1410.45,1 25,1.270000.9,0 6,439 ..9,0 cmm hR MF a a   Chọn 1614a175 (Fa = 24,624cm2) Tính cốt thép ng...,17942300   Bài tập lớn Nền Mĩng GVHD: Th.S Lê Anh Hồng 27 Tại vị trí 1: 1 B L ; 4,0 5,2 1  mB Z => k0 = 0,8 kPak glgl 688,19436,243.8,0. 001   Tại vị trí 2: 1 B L ; 8,0 5,2 11    mB Z => k0 = 0,45 kPak glgl 512,10936,243.45,0. 002  ...

pdf36 trang | Chia sẻ: havih72 | Ngày: 27/08/2021 | Lượt xem: 9 | Lượt tải: 0download
Nội dung tài liệu Bài tập lớn Nền móng - Lê Anh Hoàng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
,66251.264,0. 005   
 Tại vị trí 6: 
125,1
B
L ; 5,1
2,3
8,08,08,08,08,08,0



mB
Z => k0 = 0,199 
kPak glgl 949,49251.199,0. 006   
 Tại vị trí 7: 
125,1
B
L ; 75,1
2,3
8,08,08,08,08,08,08,0



mB
Z => k0 = 0,152 
kPak glgl 152,38251.152,0. 006   
- Ta cĩ: kPakPa glbt 4,387,44347,223.2,0.2,0 77   nên ta ngừng tính lún tại vị trí này. 
- Tính E0. 
kPa
a
E 5281
0001515,0
8,0
0
0
0 
 
- Với hệ số rỗng 934,0 tra bảng ta được hệ số hiệu chỉnh m = 3,4 
kPa
glgl
gl
tb 1,2422
179,233251
2
10
1 





 
kPa
glgl
gl
tb 8,2072
477,182179,233
2
21
2 





 
kPa
glgl
gl
tb 5,1562
52,130477,182
2
32
3 





 
kPa
glgl
gl
tb 1,1112
615,9152,130
2
43
4 





 
kPa
glgl
gl
tb 9,782
264,66615,91
2
54
5 





 
kPa
glgl
gl
tb 1,582
949,49264,66
2
65
6 





 
kPa
glgl
gl
tb 05,442
152,38949,49
2
76
7 





 
Bài tập lớn Nền Mĩng GVHD: Th.S Lê Anh Hồng 
 21 
300
850 12
50
15
0
45°
750
12
50
15
0
45°
  m
h
E
S i
gl
tbi
032,08,0.05,448,0.1,588,0.9,788,0.1,1118,0.5,1568,0.8,2078,0.1,242.
4,3.5281
8,0
..
0
0

 
  cmScmS gh 82,3  
- Giả thiết cột cĩ kích thước 0,3 x 0,5 = 1,15m2 
- Chọn: 1,15m 
2
3,06,2
2
B h d0 



 c
b 
- Chọn: 1,25m 
2
5,00,3
2
L h d0 



 c
a 
- Chọn h0 = 1,25m và lớp bêtơng bảo vệ dày 0,15m nữa nên chiều cao tổng cộng của đài là 
1,4m 
4. Kiểm tra điều kiện xuyên thủng 
- Do ta chọn chiều cao đài theo điều kiện tuyệt đối cứng nên khơng cần kiểm tra điều kiện 
xuyên thủng của đài. 
5. Thiết kế cốt thép mĩng. 
- Kích thước cột là 30x50 
 Tính cốt thép dọc 
    kNPPPM 6,439221221.85,0213.3,0.8,0.3,0 835  
223
0
5,1410.45,1
25,1.270000.9,0
6,439
..9,0
cmm
hR
MF
a
a 
 
 Chọn 1614a175 (Fa = 24,624cm2) 
 Tính cốt thép ngang 
    kNPPPM 25,461221205189.75,0.75,0 876  
223
0
2,1510.52,1
25,1.270000.9,0
25,461
..9,0
cmm
hR
MF
a
a 
 
 Chọn 1614a160 (Fa = 24,624cm2) 
Bài tập lớn Nền Mĩng GVHD: Th.S Lê Anh Hồng 
 22 
3000
26
00
14a175
14a160
500
30
0
45° 45°
12
50
15
0
14a175
10
0
80
0
Khi thi công đài 
ta sẽ đập bỏ
10
00
II. MĨNG THỨ HAI 
Tải trọng: kNN tt 6502  mkNM tt .1202  
1. Chọn chiều sâu chơn mĩng: 
- Chiều sâu chơn mĩng được chọn để thỏa điều kiện về mĩng cọc đài thấp. 
d
m B
H
tgh
'.
.2
.
2
45.7,0 max







  
- Sau khi thi cơng ta đắp lại lớp đất cĩ  = 14,57 kN/m3;  = 50 
- Do kích thước của đài chưa được xác định nên ta tạm lấy Bđ = 1,5m, 
 
01,3
5,1.1057,14
80.2.
2
545.7,0 






  tghm m 
 Ta chọn chiều sâu chơn mĩng là 3,1m. 
2. Chọn kích thước cọc: 
- Kích thước cọc được chọn là 35x35 sắt 420 + 
418 ; mác bêtơng là 300kPa; cường độ thép: Ra = 2700 
kg/cm2 = 270000 kPa 
- Chọn cọc dài 26m gồm 2 đoạn cọc: một cọc 8 m và hai 
đoạn 9m. 
- Theo qui định đoạn cọc chơn vào trong đài phải lớn hơn 
2D (D là đường kính cọc) và khơng lớn hơn 120cm với đầu cọc 
nguyên nên ta chọn đoạn chơn cọc vào trong đài là 1,1m khi 
thi cơng đài ta sẽ đập bỏ đoạn chơn vào đài là 1m và giữ 
nguyên phần ngàm vào đài là 0,1m 
Bài tập lớn Nền Mĩng GVHD: Th.S Lê Anh Hồng 
 23 
OH
MH
CH
ĐẤT ĐẮP
L 
 =
 4
,9
m
3,
1m
L 
 =
 8
m
Z 
 =
 5
,5
5m
Z 
 =
 1
2m
Đoạn cọc ngàm 
vào trong đài
0
8m
16m
30m
1
2
3
1
2
3L 
 =
 1
2m
z 
 =
 2
2m
- Khả năng tải cọc theo vật liệu: 
     kNFRFRP cnaaVL 177335,0.35,0.1300010.1,23.270000.8,0...8,0 4   
3. Tính khả năng chịu tải của cọc theo đất nền: 
3.1 Tính theo phương pháp tra bảng 
  isifcmRtc LfmuFqmQ .... 
Với: mR = 0,7 là hệ số làm việc tại mũi cọc, do tại mũi cọc là sét. 
 mf = 1 là hệ số điều kiện làm việc của đất bên hơng. 
 qm = 538 T/m2 là khả năng chịu tải mũi cọc, tra bảng với độ sệt B = 0,3 và độ sâu 
mũi cọc là 28m. 
 Diện tích cọc: Fc = 0,352 = 0,1225 m2 
 Chu vi cọc: u = 4.0,35 = 1,4 m 
 Lớp thứ 1 (lớp OH). 
 mL 9,41,381  
 mZ 55,51,3
2
9,4
1  
 B = 1,93 > 1 ta chọn 5833,5 Cf si 
 Lớp thứ 2 (lớp MH). 
 mL 82  
 mZ 12
2
882  
 B = 1,53 > 1 ta chọn 2167,7 Cf si 
 Lớp thứ 3 (lớp CH). 
 mL 123  
 mZ 22
2
12163  
 B = 0,3 
 Tra bảng ta được 25,8T/m sif 
   kPamTQtc 678/8,6712.58,08.72167,09,4.55833,0.4,1.11225,0.538.7,0 2  
- Giá trị sử dụng của cọc: 
 kPa
k
QQ
at
tc
a 38775,1
678
 
3.2 Tính theo cơng thức của Meyerhof (phụ lục B quy phạm TCVN205-1998) 
  isicmfmu LfuFqQQQ .. 
Với qmcm NZNcq .'..  
Bài tập lớn Nền Mĩng GVHD: Th.S Lê Anh Hồng 
 24 
1 2
3 4
x
y
CH
L =3,6mm
3,
1m
N1
M1
tc
tc
z 
 =
 2
3,
9m
c
- Tại mũi cọc gĩc  = 50 8’ tra biểu đồ hình 4.16 ta được Nc = 16; Nq = 1,8 
       2/64,17912.1057,188.1003,158.1057,14'. mkNZm  
 2/68,5648,1.64,17916.083,15 mkNqm  
 kNFqQ cmm 2,6935,0.68,564.
2  
  isif LfuQ .. 
- Khả năng bám trượt bên hơng fs: 
  aszasi tgkCf  ..' 
 Lớp đất thứ 1 (lớp OH) 
 mL 9,41,381  
 mZ 55,51,3
2
9,4
1  
   kPaz 4,2555,5.1057,14' 1  
 kPaCCa 91,35833,5.7,0.7,0  
 '3035.7,0.7,0 00  a 
   28,15sin1.4,1 0 sk 
 kPatgfsi 9,5'303.28,1.4,2591,3 0  
 Lớp đất thứ 2 (lớp MH) 
 mL 82  
 mZ 12
2
882  
     kPaz 68,564.1003,158.1057,14' 2  
 kPaCCa 05,52167,7.7,0.7,0  
 00 3'174.7,0.7,0  a 
   3,1'174sin1.4,1 0 sk 
 kPatgfsi 9,83.3,1.68,5605,5 0  
 Lớp đất thứ 3 (lớp CH) 
 mL 123  
 mZ 22
2
12163  
       kPaz 22,1286.1057,188.1003,158.1057,14' 3  
 kPaCCa 56,10083,15.7,0.7,0  
 '353'85.7,0.7,0 00  a 
   27,1'85sin1.4,1 0 sk 
 kPatgfsi 8,20'353.27,1.22,12856,10 0  
  kNQ f 6,48912.8,208.9,89,4.9,5.35,0.4  
kNQQQ fmu 8,5586,4892,69  
Bài tập lớn Nền Mĩng GVHD: Th.S Lê Anh Hồng 
 25 
0
1
2
3
4
0=179,64kPa
1=188,21kPa
2=196,78kPa
3=205,35kPa
4=213,92kPa
0=243,36kPa
1=194,688kPa
2=109,512kPa
3=63,274kPa
4=38,938kPa
gl
gl
gl
gl
gl
kN
QQQ fma 2682
6,489
3
2,69
23
 
- Ta chọn giá trị sử dụng cọc kNPc 268 
- Xác định số lượng cọc trong mĩng. 
4,3
268
650.4,14,1 
c
tt
P
Nn 
- Chọn số lượng cọc là 4 bố trí như hình vẽ. 
 x1 = x3 = - 0,525 
 x2 = x4 = 0,525 
   22222212 1025,1525,0.2525,0.22.2 mxxxi  
- Bề dài của đài là: Lđ = 1,8m 
- Bề rộng của đài là: Bđ = 1,8m 
- Khối lượng mĩng khối quy ước của mĩng tại đáy đài: 
  kNhLBW tbmddqu 1211022.1,3.8,1.8,1... '   
- Tải trọng tác dụng 
kNWNN qu
tttt
d 7711216502  
- Tải trọng bình quân tác dụng lên đầu cọc 
kN
n
NP
tt
d
tb 75,1924
771
 
  kN
x
xMPPP
i
tt
d
tb 1361025,1
525,0.12075,192. 2
1
31 



kN
x
xMPPP
i
tt
d
tb 2501025,1
525,0.12075,192. 2
2
42  
cPkNP  250max 
08,122min  kNP 
- Kiểm tra áp lực dưới mũi cọc 
- Để kiểm tra áp lực dưới mũi cọc ta dùng tải trọng tiêu chuẩn 
kNNN
tt
tc 542
2,1
650
2,1
 
mkNMM
tt
tc .100
2,1
120
2,1
 
- Xác định mĩng khối quy ước tại mũi cọc. 
- Tính tb ma sát của các lớp đất bên hơng cọc. 
'524
1288
'85.12'174.85.8... 0000
321
332211 






LLL
LLL
tb

 
'1301
4
'524
4
0
0
tb
 
mkNMM ttttd .1202 
Bài tập lớn Nền Mĩng GVHD: Th.S Lê Anh Hồng 
 26 
mL 4,1
2
35,0
2
35,005,1'  
mB 4,1
2
35,0
2
35,005,1'  
- Ta cĩ: 
  5,2'1301.9,24.24,1
4
..2' 0 




 tgtgZLL cm
 
  5,2'1301.9,24.24,1
4
..2' 0 




 tgtgZBB cm
 
- Mĩng khối quy ước tại mũi cọc 
  kNWqu 21001022.28.5,2.5,2  
- Tải trọng tại mũi cọc được đưa xuống: 
kNWNN qu
tctc
m 26422100542  
mkNMM tctcm .100 
- Xác định độ lệch tâm. 
038,0
2642
100
 tc
m
tc
m
N
Me 
- Áp lực trung bình tại mũi cọc. 
kPa
LB
Np
mm
tc
mtb 423
5,2.5,2
2642
.
 
- Áp lực lớn nhất tại đáy mũi cọc: 
kPa
L
ep
m
tb 462
5,2
038,0.61.423.61.max 











 
- Tải trọng tiêu chuẩn tại mũi cọc. 
 cDZBBA
k
mmR ImIImtc
tc ....... ''21   
- Tại mũi cọc  = 508’ tra bảng ta được A = 0,083; B = 1,32; D = 3,62 
3' /57,81057,18 mkNII  là dung trọng đất ở dưới mũi cọc cĩ xét đến đẩy nổi 
- Chọn m1 = 1,2; m2 = 1,1; kat = 1 
  kPaR tc 387083,15.62,364,179.32,157,8.5,2.083,0.
1
1,1.2,1
 
kPaRkPa tc 4,464387.2,12,1462max  
- Tính ứng suất do trọng lượng bản thân 
kPazm
bt 64,179'.0   
- Chia mỗi lớp dưới mũi cọc dày 1m 
  kPahbtbt 21,1881.1057,1864,179. 1'101   
  kPahbtbt 78,1961.1057,1821,188. 2'212   
  kPahbtbt 35,2051.1057,1878,196. 3'323   
  kPahbtbt 92,2131.1057,1835,205. 4'434   
- Ứng suất gây lún tại mũi cọc 
kPap bttbgl 36,24364,17942300   
Bài tập lớn Nền Mĩng GVHD: Th.S Lê Anh Hồng 
 27 
 Tại vị trí 1: 
1
B
L ; 4,0
5,2
1

mB
Z => k0 = 0,8 
kPak glgl 688,19436,243.8,0. 001   
 Tại vị trí 2: 
1
B
L ; 8,0
5,2
11



mB
Z => k0 = 0,45 
kPak glgl 512,10936,243.45,0. 002   
 Tại vị trí 3: 
1
B
L ; 2,1
5,2
111



mB
Z => k0 = 0,26 
kPak glgl 274,6336,243.26,0. 003   
 Tại vị trí 4: 
1
B
L ; 6,1
5,2
1111



mB
Z => k0 = 0,16 
kPak glgl 938,3836,243.16,0. 004   
- Ta cĩ: kPakPa glbt 938,38784,4292,213.2,0.2,0 64   nên ta ngừng tính lún tại vị trí này. 
- Tính E0. 
kPa
a
E 5281
0001515,0
8,0
0
0
0 
 
- Với hệ số rỗng 934,0 tra bảng ta được hệ số hiệu chỉnh m = 3,4 
kPa
glgl
gl
tb 024,2192
688,19436,243
2
10
1 





 
kPa
glgl
gl
tb 1,1522
512,109688,194
2
21
2 





 
kPa
glgl
gl
tb 393,862
274,63512,109
2
32
3 





 
kPa
glgl
gl
tb 106,512
938,38274,63
2
43
4 





 
  m
h
E
S i
gl
tbi
023,01.106,511.393,861.1,1521.024,219.
4,3.5281
8,0
..
0
0

 
  cmScmS gh 83,2  
- Giả thiết cột cĩ kích thước 0,3 x 0,3 = 0,09m2 
- Chọn m75,0 
2
3,08,1
2
B h d0 



 c
b 
- Chọn h0 = 0,75m và lớp bêtơng bảo vệ dày 0,15m nữa nên chiều cao tổng cộng của đài là 
0,9m. 
4. Kiểm tra điều kiện xuyên thủng 
Bài tập lớn Nền Mĩng GVHD: Th.S Lê Anh Hồng 
 28 
1800
18
00
45° 45°
15
0
75
0
Móc cẩuMóc cẩu
- Do ta chọn chiều cao đài theo điều kiện tuyệt đối cứng nên khơng cần kiểm tra điều kiện 
xuyên thủng của đài. 
5. Thiết kế cốt thép mĩng. 
- Chọn kích thước cột là 30x30 
- Tính cốt thép dọc 
kNpM 75,93250.375,0.375,0 max  
223
0
1,510.51,0
75,0.270000.9,0
75,93
..9,0
cmm
hR
MF
a
a 
 
 Chọn 1114a200 (Fa = 16,929cm2) 
- Tính cốt thép ngang: Do mĩng cĩ hình vuơng nên cốt thép ngang tương tự cốt thép dọc. 
6. Kiểm tra cẩu lắp cọc và chi tiết cấu tạo cọc. 
a. Mĩc cẩu. 
 Đối với cọc dài 8m 
 Nếu dùng 2 mĩc cẩu: 
- Tiết diện của cọc: 
21225,035,0.35,0 mF  
- Trọng lượng của cọc: 
mkNFnq btc /675,31.25.1225,0.2,1..   
- Khi vận chuyển cọc 
Bài tập lớn Nền Mĩng GVHD: Th.S Lê Anh Hồng 
 29 
+ Mơmen cho hai mĩc cẩu tại trí 0,2L. 
mkNLqM .704,4
50
8.675,3
50
. 22
 
- Chính mĩc cẩu này dùng để lắp dựng lên khi thi cơng nên mơmen tính cốt thép để kiểm tra là: 
mkNLqM .408,9
25
8.675,3
25
. 22
 
- Tính cốt thép: 
 
224 17,110.17,1
02,035,0.270000.9,0
408,9 cmmFa 
 
 Nếu dùng một mĩc cẩu: 
+ Mơmen cho mĩc cẩu tại trí 0,29L. 
mkNLqM .8,9
24
8.675,3
24
. 22
 
- Tính diện tích cốt thép. 
 
224 22,110.22,1
02,035,0.270000.9,0
cmmMFa 
 
 Đối với cọc dài 9m 
- Tiết diện của cọc: 
21225,035,0.35,0 mF  
- Trọng lượng của cọc: 
mkNFnq btc /675,31.25.1225,0.2,1..   
- Khi vận chuyển cọc 
Bài tập lớn Nền Mĩng GVHD: Th.S Lê Anh Hồng 
 30 
+ Mơmen cho hai mĩc cẩu tại trí 0,2L. 
mkNLqM .9535,5
50
9.675,3
50
. 22
 
- Chính mĩc cẩu này dùng để lắp dựng lên khi thi cơng nên mơmen tính cốt thép để kiểm tra là: 
mkNLqM .907,11
25
9.675,3
25
. 22
 
- Tính cốt thép: 
 
224 14,110.48,1
02,035,0.270000.9,0
907,11 cmmFa 
 
 Nếu dùng một mĩc cẩu: 
+ Mơmen cho mĩc cẩu tại trí 0,29L. 
mkNLqM .4,12
24
9.675,3
24
. 22
 
- Tính diện tích cốt thép. 
 
224 55,110.55,1
02,035,0.270000.9,0
4,12 cmmFa 
 
 So sánh hai phương án sử dụng 1 mĩc cẩu và hai mĩc cẩu ta thấy phương án 1 mĩc cẩu khả 
thi hơn vì vừa dẽ dàng vận chuyển (cĩ 2 mĩc cẩu), mà khi tính ra diện tích cốt thép ngay chổ 
mĩc cẩu cũng kinh tế hơn do cĩ diện tích cốt thép nhỏ hơn. 
Bài tập lớn Nền Mĩng GVHD: Th.S Lê Anh Hồng 
 31 
THIẾT KẾ MĨNG BĂNG 
Sơ đồ tải trọng. 
Chọn cọc cĩ tiết diện 35x35cm, 2 đoạn dài 9m và 1 đoạn dài 8m. cọc bố trí theo hàng. 
Sức chịu tải của một cọc là: 
    kNLcuFNc
HSAT
Q ccca 27925.083,15.35,0.435,0.16.083,15.2
1.....1 2  
Chọn số lượng cọc. 
    4,25
279
65013501280.2500.4,1.2.4,1 4321 
aQ
NNNNn 
Chọn n = 26 cọc bố trí như hình vẽ. 
Hợp lực:   kNNNNNN 506065013501280.2500.2 4321 
Vị trí lệch tâm của tổng lực: 
  164,0
5060
5,7.6505,2.12805,0.13505,3.12805,7.500


x 
Tọa độ của các đầu cọc so với tâm mĩng. 
mx 15,81  ; mx 65,62  ; mx 15,53  ; mx 85,34  ; mx 65,25  ; mx 45,16  ; mx 25,07  
mx 95,08  ; mx 15,29  ; mx 35,310  ; mx 95,411  ; mx 65,612  ; mx 15,813  
  mxi 95,1 
Vị trí tâm các đầu cọc so với đài mĩng. 
mxc 15,013
95,1


 
Vị trí của lực N1:   ma 35,715,05,71  
Vị trí của lực N2 bên trái:   ma T 35,315,05,32  
Vị trí của lực N3:   ma 35,015,05,03  
Vị trí của lực N2 bên phải: ma P 65,215,05,22  
Vị trí của lực N4: ma 65,715,05,74  
Chuyển tọa độ các đầu cọc về trọng tâm C. 
  mxx 815,015,815,01'1  
  mxx 5,615,065,615,02'2  
  mxx 515,015,515,03'3  
  mxx 7,315,085,315,04'4  
  mxx 5,215,065,215,05'5  
  mxx 3,115,045,115,06'6  
Bài tập lớn Nền Mĩng GVHD: Th.S Lê Anh Hồng 
 32 
  mxx 1,015,025,015,07'7  
mxx 1,115,095,015,08
'
8  
mxx 3,215,015,215,09
'
9  
mxx 5,315,035,315,010
'
10  
mxx 1,515,095,415,011
'
11  
mxx 8,615,065,615,012
'
12  
mxx 3,815,015,815,013
'
13  
 
             
 56,6253,88,61,55,33,21,1
1,03,15,27,355,68.2
.2
222222
2222222
2'
13
2'
12
2'
11
2'
10
2'
9
2'
8
2'
7
2'
6
2'
5
2'
4
2'
3
2'
2
2'
1
2'


 xxxxxxxxxxxxxxi
Trọng lượng mĩng khối quy ước với kích thước đài rộng là 2m và dài 17m, lấy tb = 23kN/m3. trọng 
lượng này được phân bổ về 5 tải trọng N1, N2, N3, N4, N5 theo tỷ lệ 2 cho N1, 4 cho N2, 4,5 cho N3, 
2,5 cho N4. 
Chọn hm = 3m 
  kNN 6561023.3.2.25001  
  kNN T 15921023.3.2.412802  
  kNN 17011023.3.2.5,413503  
  kNN P 15921023.3.2.412802  
  kNN 8451023.3.2.5,26504  
Tổng tải trọng:   kNN 6386845159217011592656 
Đưa về trọng tâm C kèm theo mơmen. 
mkNM .1,6765,7.84565,2.159235,0.170135,3.159235,7.656  
Tải trọng bình quân tác dụng lên cọc: 
kNPtb 6,24526
6386
 
107,0
56,625
1,67
2 


 ix
M 
Lực tác dụng lên đầu cọc. 
kNP 2468.107,06,2451  
kNP 2465,6.107,06,2452  
kNP 2465.107,06,2453  
kNP 2467,3.107,06,2454  
kNP 2465,2.107,06,2455  
kNP 2463,1.107,06,2456  
kNP 2461,0.107,06,2457  
kNP 2451,1.107,06,2458  
kNP 2453,2.107,06,2459  
kNP 2455,3.107,06,24510  
kNP 2451,5.107,06,24511  
Bài tập lớn Nền Mĩng GVHD: Th.S Lê Anh Hồng 
 33 
kNP 2458,6.107,06,24512  
kNP 2453,8.107,06,24513  
Tính và vẽ biểu đồ lực cắt Q. 
Tại 1: 
01 
TQ 
kNQP 492246.21  
Tại 1’: 
kNQT 492'1  
kNQP 164656492'1  
Tại 2: 
kNQT 1642  
kNQP 328246.21642  
Tại 3: 
kNQT 3283  
kNQP 820246.23283  
Tại 4: 
kNQT 8204  
kNQP 1312246.28204  
Tại 4’: 
kNQT 1312'4  
kNQP 28015921312'4  
Tại 5: 
kNQT 2805  
kNQP 212246.22805  
Tại 6: 
kNQT 2126  
kNQP 704246.22126  
Tại 6’: 
kNQT 704'6  
kNQP 9971701704'6  
Tại 7: 
Bài tập lớn Nền Mĩng GVHD: Th.S Lê Anh Hồng 
 34 
kNQT 9977  
kNQP 505246.29977  
Tại 8: 
kNQT 505'7  
kNQP 15245.25058  
Tại 9: 
kNQT 159  
kNQP 475245.2159  
Tại 9’: 
kNQT 475'9  
kNQP 11171592475'9  
Tại 10: 
kNQT 111710  
kNQP 627245.2111710  
Tại 11: 
kNQT 62711  
kNQP 137245.262711  
Tại 12: 
kNQT 13712  
kNQP 353245.213712  
Tại 12’: 
kNQT 35312  
kNQP 492845353'12  
Tại 13: 
kNQT 49213  
02245.249213  kNQ
P 
Tại vị trí 1: 
01 M 
  mkNM .8,31965,0.246.2'1  
mkNM .4,18085,0.6565,1.246.22  
mkNM .4,6725,1.246.235,2.6563.246.23  
Bài tập lớn Nền Mĩng GVHD: Th.S Lê Anh Hồng 
 35 
mkNM .4,17383,1.246.28,2.246.265,3.6563,4.246.24  
mkNM .6,219735,0.246.265,1.246.215,3.246.24.65665,4.246.2'4  
mkNM .6,195985,0.15922,1.246.25,2.246.24.246.285,4.6565,5.246.25  
mkNM .22142,1.246.205,2.15924,2.246.27,3.246.22,5.246.205,6.6567,6.246.26  
mkN
M
.8,2882
95,0.246.215,2.246.23.159235,3.246.265,4.246.215,6.246.27.65665,7.246.2'6


mkN
M
.55,263325,0.1701
2,1.246.24,2.246.225,3.15926,3.246.29,4.246.24,6.246.225,7.6569,7.246.27

 
mkN
M
.55,20272,1.246.245,1.1701
4,2.246.26,3.246.245,4.15928,4.246.21,6.246.26,7.246.245,8.6561,9.246.28

 
mkN
M
.55,20092,1.245.24,2.246.265,2.1701
6,3.246.28,4.246.265,5.15926.246.23,7.246.28,8.246.265,9.6563,10.246.29

 
mkN
M
.8,217535,0.245.255,1.245.275,2.246.23.1701
95,3.246.215,5.246.26.159235,6.246.265,7.246.215,9.246.210.65665,10.246.2'9

 
mkN
M
.35,122685,0.15922,1.245.24,2.245.26,3.246.285,3.1701
8,4.246.26.246.285,6.15922,7.246.25,8.246.210.246.285,10.6565,11.246.210

 
mkN
M
.15,2236,1.245.245,2.15928,2.245.24.245.22,5.246.245,5.1701
4,6.246.26,7.246.245,8.15928,8.246.21,10.246.26,11.246.245,12.6561,13.246.211

 
mkN
M
.75,97,1.245.23,3.245.215,4.15925,4.245.27,5.245.29,6.246.215,7.1701
1,8.246.23,9.246.215,10.15925,10.246.28,11.246.23,13.246.215,14.6568,14.246.212

 
mkN
M
.3,29085,0.245.255,2.245.215,4.245.25.159235,5.245.255,6.245.275,7.246.28.1701
95,8.246.215,10.246.211.159235,11.246.265,12.246.215,14.246.215.65665,15.246.2'12

 
Chọn chiều cao mh 65,10  với Mơmen M6’ = 2882,8 kN.m 
2
0
1 9,71
65,1.270000.9,0
8,2882
..9,0
cm
hR
MF
a
a  
Chọn 822+1420 
Chọn chiều cao mh 25,10  với Mơmen M4’ = 2197,6 kN.m 
2
0
1 8,54
65,1.270000.9,0
6,2197
..9,0
cm
hR
MF
a
a  
Chọn 822+1020 
Chọn chiều cao mh 25,10  với Mơmen M9’ = 2175,8 kN.m 
2
0
1 3,54
65,1.270000.9,0
8,2175
..9,0
cm
hR
MF
a
a  
Chọn 822+1020 
Chọn chiều cao mh 25,10  với Mơmen M1’ = 319,8 kN.m 
2
0
1 98,7
65,1.270000.9,0
8,319
..9,0
cm
hR
MF
a
a  
Bài tập lớn Nền Mĩng GVHD: Th.S Lê Anh Hồng 
 36 
Chọn 822+422 
Mơmen M1 = 9,758 kN.m 
2
0
1 206,0
9,1.270000.9,0
5,9
..9,0
cm
hR
MF
a
a  
Kiểm tra lực cắt: Qmax = 1312kN 
Tiết diện ngang mĩng: Am = 1.1,3 + 0,8.2 = 2,9m2 
Bêtơng mác 300 Rk = 1000kPa 
Điều kiện về lực cắt 
0,75.Rk.Am = 0,75.1000.2,9 = 2175kN 
Chọn cốt đai 8 với Rađ = 170000kPa 
Đai 4 nhánh Fađ = 0,503 cm2. 
cmm
Q
hARFNRu mkaddad 7676,01312
65,1.9,2.1000.8.10.503,0.4.170000...8... 2
4
2
max
0   
cmm
Q
hARu mk 54747,5
1312
65,1.9,2.1000.5,1...5,1
max
0
max  
Chọn 8a150 
kN
a
FNRq ddadd 22815,0
10.503,0.4.170000.. 4


Kiểm tra lực kéo. 
kNqhbRQ dkd 2540228.65,1.3,1.1000.8....8
22
0  

File đính kèm:

  • pdfbai_tap_lon_nen_mong_le_anh_hoang.pdf
Ebook liên quan