Bài giảng Kế toán tài chính III - Chương 1: Kế toán các khoản đầu tư tài chính

Tóm tắt Bài giảng Kế toán tài chính III - Chương 1: Kế toán các khoản đầu tư tài chính: ...). Ngày 31/12 thu TM lãi 6 tháng cuối năm. 3. Ngày 1/12 chi TM mua 1 số công trái với giá 60 trđ, đáo hạn ngày 15/2/N+1 (biết mệnh giá 40 trđ, thời hạn đầu tư 5 năm, lãi suất 12%/năm; lãnh lãi 1 lần khi đáo hạn) 4. Cuối quý, KT ghi các bút toán điều chỉnh gồm phân bổ lãi nhận trước (NV1) & ghi tăng ... TY LIÊN DOANH, LIÊN KẾT(Investments in associated companies and joint - ventures)Quyền đồng kiểm soát (joint control) Là quyền cùng chi phối của các bên góp vốn liên doanh về các chính sách tài chính và hoạt động của công ty liên doanh. Công ty liên kết (associated companies)Là công ty trong đó nhà...CP phát sinh riêng76Bên phát sinh CP chung Bên không HT CP chung 111,112,331,..621,622,627,641, 642 (ct HĐg) /1331388 (Ct từng đối tác) Tập hợp CP chung (1) Ph/bổ cho các bên GVLD khác (2)3388 (Ct đối tác KT CP chung) 621,622,627,641, 642 (ct HĐg)/133 Căn cứ Bảng ph/bổ CP chung (do bên KT CP chung c...

pptx107 trang | Chia sẻ: havih72 | Lượt xem: 151 | Lượt tải: 0download
Nội dung tài liệu Bài giảng Kế toán tài chính III - Chương 1: Kế toán các khoản đầu tư tài chính, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
NẮM GIỮ ĐẾN HẠNTK 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn515111,112,128138(1) gửi tiền có kỳ hạn/TP/cho vay (2)Lãi (3) Đáo hạn31Tính lãi trái phiếu và ghi nhận DT theo số lãi phải thu từng kỳKT CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ NẮM GIỮ ĐẾN HẠN33871282515Thực chiGiá gốc Lãi nhận trướcKết chuyển từng kỳ111,112,14132Kế toán trường hợp nhận lãi trướcKT CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ NẮM GIỮ ĐẾN HẠNMua (giá gốc)(Giá trị CK+ lãi dồn tích)112111,1121282Đáo hạnLãi trước thời gian DN đầu tư 33515Lãi trong thời gian DN đầu tư KT CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ NẮM GIỮ ĐẾN HẠNKT tr/ hợp có lãi đầu tư dồn tích1. Ngày 1/10 chi TM mua kỳ phiếu có MG là 100 trđ - 12 tháng, hưởng lãi 12%/năm và được lãnh lãi một lần ngay khi mua.2. Ngày 1/10 chi TM mua lại trái phiếu với giá 51 trđ, còn 9 tháng nữa đáo hạn (biết TP có mệnh giá 50 trđ, 5 năm, lãi 10%/năm; trả lãi định kỳ 2 lần/ năm vào 1/7 và 31/12). Ngày 31/12 thu TM lãi 6 tháng cuối năm. 3. Ngày 1/12 chi TM mua 1 số công trái với giá 60 trđ, đáo hạn ngày 15/2/N+1 (biết mệnh giá 40 trđ, thời hạn đầu tư 5 năm, lãi suất 12%/năm; lãnh lãi 1 lần khi đáo hạn) 4. Cuối quý, KT ghi các bút toán điều chỉnh gồm phân bổ lãi nhận trước (NV1) & ghi tăng lãi phải thu dồn tích (NV3) 34VD : Cty B có tài liệu đầu tư CK nắm giữ đáo hạn – KT ghi sổ Quý 4/N352293Cuối kỳ lập BCTC128413ĐGL SD khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ1283642Ch/lệch lập DP nợ khó đòixxx khó đòiKhoản tổn thất do không thu hồi được 1281,1282,1288xxxnếu có bằng chứng chắc chắn khoản tổn thất có thể thu hồi lại đượcKT DỰ PHÒNG / TỔN THẤT ĐẦU TƯ NẮM GIỮ ĐẾN ĐÁO HẠN635VD: Cty BB kỳ kế toán năm (dương lịch), có tài liệu đầu tư nắm giữ đáo hạn – KT ghi sổ các nghiệp vụ sau:1. Ngày 1/2 chi TGNH 200 trđ cho vay kỳ hạn 18 tháng, lãi suất 10%/năm - thu lãi định kỳ 6 tháng/lần. Ngày 1/8 thu lãi lần đầu cho 6 tháng bằng TM2. Ngày 1/7 chuyển khoản mua 1 số cổ phiếu ưu đãi, nắm giữ đến 1/10 năm sau bên phát hành sẽ thu lại, số tiền theo mệnh giá là 100 trđ , giá mua 120 trđ. Cuối năm nhận cổ tức ưu đãi cả năm là 10% mệnh giá bằng TM.363. Ngày 28/9 chuyển khoản 100 trđ cho vay kỳ hạn 3 tháng, lãi thu trước toàn bộ là 5 trđ bằng TM.4. Cuối năm: - ghi nhận lãi cho vay phải thu dồn tích (NV1) - khoản cho vay (NV3) khả năng không thu hồi nợ gốc 10%. 37Kế toán đầu tư góp vốn vào đơn vị khácKT đầu tư vào Cty liên doanh, liên kếtKế toán đầu tư vào công ty conPhương pháp kế toán khoản đầu tưKhái niệm, phân loại38 Kế toán dự phòng tổn thất vào đơn vị khácKẾ TOÁN CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ VỐN VÀO ĐƠN VỊ KHÁC (cty con, cty liên doanh, liên kết, đầu tư góp vốn vào đơn vị khác)1.4Các khoản đầu tư vốn vào đơn vị khác(Investments in other units)là khoản vốn đầu tư dưới hình thức góp vốn, mua cổ phần với mục đích đầu tư lâu dài nhằm hưởng lãi hoặc nhằm chia sẻ lợi ích và trách nhiệm với đơn vị khác39KHÁI NIỆM Mức độ ảnh hưởngKiểm soátĐồng kiểm soátẢnh hưởng đáng kểKhông ảnh hưởng đáng kể> 50%20%=> dưới 50% 50% quyền biểu quyết ở cty con (sở hữu trực tiếp /gián tiếp qua một cty con khác) trừ tr/hợp đặc biệt khi x/định rõ là quyền sở hữu không gắn liền với QKS.47Công ty mẹ (Parent / Holding company) Là công ty có một hoặc nhiều công ty con.Tập đoàn (Group)Bao gồm công ty mẹ và các công ty con.47KẾ TOÁN ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY CONCông ty mẹ(Holding company)Kiểm soátCty con ACty con B Cty con CCổ đông thiểu sốCổ đông không kiểm soát(Non-controlling Shareholders)Tập đoàn (Group)48AB60%C65%D70 %E30%21%FĐồng ksoátG? Yêu cầu hợp nhất BCTC4949221 (ct Cty con)111,112/341(1a) Mua CP/ĐTư = tiền CP th/tin, gdịch222,228(2a) Ch sang hình thức đầu tư vào cty con(2b)112,138515635(4)Khi thu hồi/ thanh lýCLlỗ CL lãi (3a) Nhận cổ tức/ lãi chia (3b) Lãi được chia tăng vốn5050KẾ TOÁN ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY CONLưu ý: Tr/hợp góp vốn bằng tài sản khác tiền156,155,152211,217811 / 711TK 221214Vốn gópGiá trị ghi sổGTHMGiá trị còn lại51KẾ TOÁN ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY CONLưu ý: Tr/hợp nhà đầu tư được nhận cổ phiếu do Cty cổ phần tăng vốn đầu tư của CSHNhà đầu tư được nhận thêm cổ phiếu, không trả tiền (không ghi thêm giá trị TK đtưTK 121,221,222,228)Doanh thu HĐTC, Giá trị khoản đầu tư KHÔNG ĐỔITrình bày số lượng cổ phiếu tăng thêm trên TM BCTCCông ty cổ phần tăng VĐTư của CSH từ thặng dư VCP, các quỹ thuộc VCSH và chia cổ tức bằng CP TĂNG VĐTư của CSH (TK 4111) GiẢM thặng dư, các quỹ, LN(TK 4112,414,421,..)522214111Phát hành cổ phiếu 4112CP liên quan trực tiếp Thông qua phát hành cổ phiếuKT đtư vào cty con hình thành qua hợp nhất KD111,112..Chi phí phát hành cổ phiếu53221711Giá trị hợp lý của TSCĐ 33311111, 112CP liên quan trực tiếp Thông qua trao đổi TSCĐ 211811214GTCL54KT đtư vào cty con hình thành qua hợp nhất KD221511Giá trị hợp lý của HTK 33311111, 112CP liên quan trực tiếp Thông qua trao đổi HTK155,156,632Giá ghi sổ 55KT đtư vào cty con hình thành qua hợp nhất KD22134311Phát hành trái phiếu 34312/34313111, 112CP liên quan trực tiếp Thông qua phát hành trái phiếu56KT đtư vào cty con hình thành qua hợp nhất KDVD: SDĐT: TK 221(M): 900 trđ,TK 222(cty liên kết Z): 500 trđ.Ghi bút toán các nghiệp vụ sau:1. Chuyển khoản 500 trđ mua cổ phiếu của Cty cổ phần X - có mệnh giá 300 trđ- chi phí mua đã chi tiền mặt 2 trđ (tỷ lệ quyền biểu quyết tương đương với % vốn góp 60%)572. Chuyển khoản 100 lượng SJC đầu tư vào cty Y với % vốn góp là 49% kèm thoả thuận cty A có quyền chi phối các chính sách tài chính và hoạt động của công ty Y theo quy chế thoả thuận. (giá vàng thị trường ngày góp vốn là 32 trđ/lượng, giá vàng trên sổ KT TGNH theo phương pháp bình quân gia quyền ngày góp vốn 33 trđ/lượng)KẾ TOÁN ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY CON3.Cty A góp thêm vốn vào cty Z một lô hàng hoá có giá gốc là 180 trđ, vốn góp thống nhất là 182 trđ. Với lô hàng góp thêm này nâng tỷ lệ vốn góp vào cty Z từ 45% lên 52%.4. Nhận cổ tức bằng 10.000 cổ phiếu của Cty cổ phần Q có giá thị trường là 200 trđ. (biết % QBQ không đổi 51%). 585.Nhượng lại 1 số cổ phiếu của cty CP M cho người bán B (trừ nợ tiền hàng) với giá bán 200 trđ, biết giá gốc số cổ phiếu này là 202 trđ; sau khi chuyển nhượng tỷ lệ quyền biểu quyết giảm từ 52% xuống 40%). KẾ TOÁN ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY CONVD (tiếp theo): SDĐT: TK 221(M): 900 trđ, TK 222(cty liên kết Z): 500 trđ.Công ty liên doanh (joint- venture companies)Là công ty được thành lập bởi các bên góp vốn liên doanh có quyền đồng kiểm soát các chính sách tài chính và hoạt động, là đơn vị có tư cách pháp nhân hạch toán độc lập.59KẾ TOÁN KHOẢN ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY LIÊN DOANH, LIÊN KẾT(Investments in associated companies and joint - ventures)Quyền đồng kiểm soát (joint control) Là quyền cùng chi phối của các bên góp vốn liên doanh về các chính sách tài chính và hoạt động của công ty liên doanh. Công ty liên kết (associated companies)Là công ty trong đó nhà đầu tư có ảnh hưởng đáng kể nhưng không phải là công ty con hoặc công ty liên doanh của nhà đầu tư.60KẾ TOÁN KHOẢN ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY LIÊN DOANH, LIÊN KẾT(Investments in associated companies and joint - ventures)Ảnh hưởng đáng kể (significant influence)Là quyền tham gia của nhà đầu tư vào việc đưa ra các quyết định về chính sách tài chính và hoạt động của bên nhận đầu tư nhưng không kiểm soát các chính sách đó. Các bên góp vốn LD Thành lập Công ty liên doanh(đồng kiểm soát)Tổ chức KT theo quy định Ksoát TS,NPT,DT,TN khác & KQKD Phân chia KQ hoạt động (theo thỏa thuận của HĐg LD) Công ty liên doanh được đồng kiểm soát61Nhà đầu tư có ảnh hưởng đáng kể (đầu tư trực tiếp)20%  Qbq 50% & có thỏa thuận nhà đầu tư không có quyền kiểm soátCông ty ACông ty BCông ty C62Nhà đầu tư vào công ty liên kết Cty liên kết ACty liên kết BCổ đông thiểu sốCông ty MCty liên kết gián tiếp của công ty MNhà đầu tư có ảnh hưởng đáng kể (đầu tư gián tiếp)Công ty conChỉ trình bày khoản đầu tư gián tiếp trên BCTC hợp nhất63Nhà đầu tư có ảnh hưởng đáng kểthể hiện ở một hoặc các biểu hiện sau (a) Có đại diện trong HĐQT hoặc cấp quản lý tương đương của Cty Lkết;(b) Có quyền tham gia vào quá trình hoạch định chính sách;(c) Có các giao dịch quan trọng giữa nhà đầu tư và bên nhận đầu tư; (ccấp NVL/ mua SP)(d) Có sự trao đổi về cán bộ quản lý; (e) Có sự cung cấp thông tin kỹ thuật quan trọng.64MABCD21%51%22%6%? Hình thức đầu tư (1) %QBQ theo %VG(2) Thoả thuận A, B, C có quyền đồng kiểm soátTrường hợp 1: chỉ (1)Trường hợp 2: (1) và (2)65Nhà đầu tưvào công ty LD,LK Theodõi,  gtrị khoản đầu tư(TK 222) : góp vốn/ mua CP; chuyển từ nợ,.: thanh lý; chuyển hình thức đầu tư Cổ tức/ lợi nhuận được chia(TK 515) theo pp giá gốc 66KẾ TOÁN KHOẢN ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY LIÊN DOANH, LIÊN KẾTVD: Tháng 10, Cty A có tài liệu về đầu tư vào đơn vị khác, kế toán ghi sổ các nghiệp vụ sau: 1. Chuyển khoản mua 2.000 cổ phiếu thường, có mệnh giá 100.000 đ/cổ phiếu với giá chuyển nhượng 120.000 đ/ cổ phiếu của Cty cổ phần BT, tỷ lệ quyền biểu quyết 20%. Chi TM 1 triệu đồng (trđ) chi phí mua. 2. Góp vốn vào Cty AP bằng 1 nhà kho (đang chờ cho thuê, có nguyên giá 5 tỷ đồng, khấu hao luỹ kế đến thời điểm góp vốn là 1,1 tỷ đồng), vốn góp được tính 4 tỷ đồng. Cho biết tỷ lệ vốn góp là 38% và thoả thuận đồng kiểm soát cty AP.673.Góp vốn đầu tư vào Cty BB bằng-1 thiết bị sấy có NG 100 trđ, KH luỹ kế đến thời điểm góp vốn 10 trđ, vốn góp được tính 88 trđ. -Xuất kho lô hàng hoá giá gốc 150 trđ, vốn góp 155 trđ.-Chi phí vận chuyển tài sản góp vốn đã thanh toán bằng tiền tạm ứng là 110.000đ (gồm VAT 10%).Biết tỷ lệ vốn góp là 51% nhưng thoả thuận cty A chỉ có quyền tham gia vào quá trình hoạch định chính sách của Cty BB4. Chuyển 1.000 trái phiếu chuyển đổi của Cty ABC mà Cty A đang nắm giữ (kỳ hạn 5 năm có giá gốc là 1.000 trđ) thành cổ phiếu với vốn góp là 1.000 trđ, tỷ lệ Qbq là 21%68 VD: KT chuyển nhượng vốn góp vào công ty LDA500trMB500trCChuyển nhượng 520tr KT mỗi bên sau chuyển nhượng vốn góp vào M69Hợp đồng hợp tác KDhình thức liên doanhHoạt động KD được đồng kiểm soátTài sản được đồng kiểm soátBCC là thỏa thuận bằng hợp đồng của hai hoặc nhiều bên để cùng thực hiện hoạt động kinh tế nhưng không hình thành pháp nhân độc lập70Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC)Business Cooperation Contract (BCC)BCC có thể được thực hiện dưới hình thức cùng nhau xây dựng tài sản hoặc hợp tác trong 1 số hoạt động kinh doanhChia doanh thuCác bên trong BCC có thể thỏa thuận Chia sản phẩmChia LN sau thuế71Các nguyên tắcĐược thực hiện bằng cách sử dụng TS và nguồn lực khác của các bên góp vốn LD mà không thành lập một cơ sở KD mới Mỗi bên tự quản lý và sử dụng TS của mình và chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ tài chính và các chi phí phát sinh trong quá trình hoạt động. Hoạt động kinh doanh được đồng kiểm soátKế toán giao dịch BCC72(Jointly controlled operations) Hoạt động kinh doanh được đồng kiểm soát73Kế toán giao dịch BCCPhân chia doanh thuDT & CPPhân chia khoản chi phí chung (Bảng phân bổ CP chung, mẫu 01-HTKD) (Bảng phân chia DT, mẫu 03-HTKD)Các hình thức phân chia:Phân chia sản phẩm. (Bảng phân chia SP, mẫu 02-HTKD) Phân chia doanh thu. (Bảng phân chia DT, mẫu 03-HTKD) Phân chia lợi nhuận sau thuế.74Nếu BCC qđịnh hình thức pháp lý là chia LN sau thuế nhưng bản chất của BCC là chia DT, CP, các bên thường phải có quyền, điều kiện, khả năng để đồng kiểm soát h/động cũng như dòng tiền của BCC. Bên kế toán và quyết toán thuế phải áp dụng ph/pháp kế toán BCC chia doanh thu để ghi nhận DT, CP và KQKD trong kỳ, đồng thời cung cấp bằng chứng về việc quyết toán thuế cho các bên khác. Hoạt động kinh doanh được đồng kiểm soátChi phí phát sinh riêng tại mỗi bên ủy quyền một bên bán SP => phân chia doanh thu cho các đối tácủy quyền cho một bên tiêu thụ, xác định KQKD (sau thuế) => phân chia DT, CP các bên Ghi nhận chi phíChia doanh thuChia lợi nhuậnChi phí phát sinh chung => phân chia chi phí cho các đối tác75112,331,..621,622,627(ct HĐ) 641,642(ct HĐ)133T/hợp CP ps riêng phải gánh chịu (1)154 (ct HĐ)152/155,157/621632 (2) Ckỳ kết chuyển (3) K/ch CP riêng nếu nhận chia SP (sau khi p/h HĐơn ghi nhận DT được hưởng giao cho bên bán SP) nếu nhận chia DTHĐKD đồng KS - KT CP phát sinh riêng76Bên phát sinh CP chung Bên không HT CP chung 111,112,331,..621,622,627,641, 642 (ct HĐg) /1331388 (Ct từng đối tác) Tập hợp CP chung (1) Ph/bổ cho các bên GVLD khác (2)3388 (Ct đối tác KT CP chung) 621,622,627,641, 642 (ct HĐg)/133 Căn cứ Bảng ph/bổ CP chung (do bên KT CP chung cung cấp)HĐKD đồng KS: KT CP chung => phân bổ77 VD: A và B hợp đồng HTKD thực hiện việc sản xuất SP X SP X được chia cho mỗi bên 50%, tự tiêu thụ/ sử dụng. CP của A: NVLTT: 120, NCTT: 80, SXC: 50CP của B: NVLTT: 60, NCTT: 140, SXC: 100 (trong đó phần CP chung là 60, phân bổ cho A 50%)Hai bên đã lập Bảng phân chia SP và mỗi bên đã SP.KT ở A KT ở B TK 621TK 622TK 627TK 154TK 3388(B)TK 621TK 622TK 627TK 154TK 1388(A)78338 (Ct HĐg) 112,131,..33311 Bán SP của HĐg LD (1)511(Bg Pbổ DThu) DT- Lợi ích bên bán được hưởng (2a)338 (Ct từng đối tác) (2b) Chia DT (nhận hóa đơn của đối tác) Thanh toán tiền bán SP (3)HĐKD đồng kiểm soát: trường hợp ủy quyền một bên bán SP => chia doanh thu cho đối tácKT ở Bên bán SP 79KT ở Bên không bán SP 1388 (Ct đối tác bán SP) 111,112 DT SP được hưởng (1)Thu tiền (2)511(Ct HĐg) 33311(1): căn cứ Bảng phân chia Dthu lập HĐ GTGT phần DT được hưởng giao cho bên bán SP HĐKD đồng KS: trường hợp ủy quyền một bên bán SP => chia DT cho đối tác80VD Phân chia doanh thuA và B HTKD thực hiện việc sản xuất SP X. SP X giao cho A bán, sau đó chia cho B 40% DT, kể cả VATCP của A: NVLTT: 120, NCTT: 80, SXC: 50, CPBH+CPQL:15CP của B: NVLTT: 60, NCTT: 140, SXC: 100 DT chưa thuế trong kỳ 500, VAT 10%. Hai bên đã làm thủ tục về Hóa đơnKT ở A KT ở B 81Kế toán giao dịch BCCTK 621TK 622TK 627TK 154TK 632TK 641,642TK 911TK 33311TK 3388 BTK 3388 hợp đồngTK 511TK 131A82TK 621TK 622TK 627TK 154TK 632TK 911TK 3331TK 1388 ATK 511B83Mỗi bên là đồng sở hữu đối với TS được góp / mua dùng cho mục đích LDCác TS được sdg để mang lại lợi ích cho các bênMỗi bên nhận SP/ lợi ích từ việc sd TS và chịu phần CP p/s theo thoả thuận trong HĐKhông thành lập pháp nhân mớiTài sản được đồng kiểm soát84Kế toán giao dịch BCC(Jointly controlled assets)Tài sản được đồng kiểm soát85Kế toán giao dịch BCCMỗi bên phản ảnh TS được ĐKS trên sổ TK TS của mình với số tiền tham gia LD theo giá gốc Phương pháp kế toánKế toán CP và DT của mỗi bên hạch toán như Hợp đồng hoạt động kinh doanh ĐKS111,112,331,.211,213(ct TS đồng ks)/133(1) Mua để góp vốn241(ct HĐg)/133152,331,341..(2) CP ttế của bên LD(3a) Giá trị TS đồng ks(được duyệt đưa vào sdg)1521388(3b) Gtrị thu hồi (nếu có)(3c) Phần không duyệt chi Kế toán liên quan tài sản được ĐKS86VD: Cty A cùng với cty B xây dựng 1 cảng sông với CP mỗi bên là 2.400 triệu. Mỗi bên được sdg cảng cho việc cập tàu rước khách trong thời hạn khai thác 20 năm. Mọi quyết định liên quan đến cảng này phải được 2 bên đồng chấp thuận. CP duy tu là 320 triệu/năm do Cty H thực hiện, A và B mỗi bên chịu 50%. ABHoặcHình thành TS Khai thác KD tài sản TK 621TK 154TK 622TK 627 TK TK TK TK TK TK TK TK 511 TK TK 87VD (tự học): A và B thỏa thuận bằng hợp đồng xây dựng một tòa nhà cho thuê làm văn phòng, trị gía 10 tỷ đồng; trong đó A chịu 60%, B chịu 40%. Tuy nhiên, mọi quyết định về việc khai thác và chia lãi đều do hai bên đồng thỏa thuận. Tiền thuê do A thu và chia cho B 30% DT. CP duy tu do A chịu.Doanh thu cho thuê trong năm là 720 triệu, VAT 10%, CP duy tu thực tế A chi trong năm là 40 triệu. Thời gian ước tính sử dụng tòa nhà là 20 nămTS đồng kiểm soát A và B, thuộc đối tượng kế toán cụ thể gì?Trách nhiệm của mỗi bên? Bên A theo dõi ghi chép quá trình nào?Bên B theo dõi ghi chép quá trình nào?88TK 2412TK TK 217TK 2147TK 632TK 33311TK 3388 BTK 3388 hợp đồngTK 5117TK 131A89TK 2412TK 217TK 2147TK 632TK 3331TK 1388 ATK 5117B90Nhà đầu tư gópvốn vào đơn vị khác (<20%) Theodõi,  gtrị khoản đầu tư (TK 2281) : góp vốn/ mua CP; chuyển từ nợ,.: thanh lý; chuyển hình thức đầu tư Cổ tức/ lợi nhuận được chia(TK 515) theo pp giá gốc 91KẾ TOÁN KHOẢN ĐẦU TƯ GÓP VỐN VÀO ĐƠN VỊ KHÁC (Investments in equity of other entities)Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác (Allowance for impairments in other entities)là khoản dự phòng tổn thất do doanh nghiệp nhận vốn góp đầu tư (công ty con, liên doanh, liên kết) bị lỗ dẫn đến nhà đầu tư có khả năng mất vốn hoặc khoản dự phòng do suy giảm giá trị các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết.Đối tượng: là các chứng khoán, các khoản vốn DN đang đầu tư vào tổ chức kinh tế khác có đủ các điều kiện (chính sách thuế: theo quy định thông tư 89/2013)KT DỰ PHÒNG TỔN THẤT ĐẦU TƯ VÀO ĐƠN VỊ KHÁC92Vốn đầu tư của DN Tổng vốn góp thực tế của các bên tại tổ chức kinh tế X Vốn chủ sở hữu thực còn – Vốn góp thực tế của các bên tại tổ chức kinh tế =Mức dự phòng tổn thất các khoản ĐTTC 93KT DỰ PHÒNG TỔN THẤT ĐẦU TƯ VÀO ĐƠN VỊ KHÁCGhi chú: - Số DP tối đa bằng giá gốc khoản đầu tư.Sdg khoản dự phòng để bù đắp số tổn thất nếu các khoản đầu tư không thể thu hồi hoặc thu hồi < giá gốc: nguyên nhân do bên nhận đầu tư bị phá sản, thiên tai,... Khoản dự phòng này không dùng để bù đắp các khoản lỗ do bán thanh lý các khoản đầu tư.2292635Ch/lệch lập DP tổn thất các khoản ĐTTC vào cuối niên độCh/lệch hoàn nhập DP221,222,228Tổn thất xảy ra (thiên tai, phá sản,)Bù đắp (số đã lập DP) Số chưa lập dự phòng 94KT DỰ PHÒNG TỔN THẤT ĐẦU TƯ VÀO ĐƠN VỊ KHÁC1.5KT GIAO DỊCH MUA BÁN LẠI TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ (Repo)Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủGovernment bond repos (Repurchase agreements on Government bonds) là giao dịch trong đó một bên bán và chuyển giao quyền sở hữu trái phiếu Chính phủ cho một bên khác, đồng thời cam kết sẽ mua lại và nhận lại quyền sở hữu trái phiếu Chính phủ đó sau một thời gian xác định với một mức giá xác định Bên bán Bên mua lạiBên mua Bên bán lạiChuyển giao QSH TPCPNhận lại QSH TPCPThu nhập: Quyền hưởng lãi coupon và các thu nhập l/quan (nếu có) từ TPCP trong giao dịch mua bán lại thuộc về bên Bán96TK 171 (bên BÁN-mua lại)Giá trị TPCP mua lại khi hết hạn hợp đồng.Giá bán TPCP khi hợp đồng có hiệu lực.Phân bổ ch/lệch (GB- GM lại) TPCP theo HĐgSố dư bên Có: Giá trị TPCP của bên Bán khi chưa kết thúc thời hạn HĐ repoTK 171 (bên MUA-bán lại)Giá trị TPCP bán lại khi hết hạn hợp đồng.Giá mua TPCP khi HĐ hiệu lựcPhân bổ ch/lệch (GB lại- GM) TPCP theo HĐgSố dư bên Nợ: Giá trị TPCP của bên Mua khi chưa kết thúc thời hạn HĐ repo97(3) Giá trị TPCP mua lại khi hết hạn hợp đồng(1) Giá bán TPCP khi HĐồng có hiệu lực(2) Phân bổ chênh lệch (GB- GM lại) TPCP theo HĐồngSố dư bên Có:111,112635515(4) Nhận lại từ bên Mua số coupon mà bên Mua đã nhận hộ TK 171 (bên BÁN-mua lại)98(4) Giá trị TPCP bán lại khi hết hạn HĐ(1) Giá mua TPCP(2) Phân bổ chênh lệch (GB lại- GM) TPCP theo HĐồngSố dư bên Nợ111,1123388515(3) Nhận coupon của bên Bán trong HĐ(5) Thanh toán lại couponTK 171(bên MUA-bán lại)99VD: Cty X và Y ký HĐ Repo TPCP thời hạn 2 tháng: Ngày 1/12/N Cty X (bên Bán – Mua lại): bán 2.000 TPCP đã thu TGNH giá bán 180 trđ, MG 100.000 đ/TP, thời hạn 5 năm, đáo hạn 31/12/N+3, coupon 8%/năm, nhận lãi hằng năm ngày 31/12.Ngày 31/12/N Cty Y (bên Mua –Bán lại): nhận coupon năm N số TPCP trên bằng TM, sau đó chuyển trả cho Cty X.Ngày 1/2/N+1 Cty Y: bán lại số TPCP trên thu TGNH 183 trđYêu cầu: Ghi sổ và trình bày BCĐKT ngày 31/12/N thông tin “Giao dịch mua bán lại TPCP” của Cty X và Cty Y.100TRÌNH BÀY THÔNG TIN TRÊN BCTC1.6Thông tin “hoạt động đầu tư tài chính” trên BCTCGiá trị khoản Đầu tưBảng CĐKTBản TM BCTCTS NH TS DH Cổ tức và lợi nhuận được chia BC KQHĐKD DTHĐTC CPTC Liên quan luồng tiền BC LCTT Tương đương tiềnLCT từ HĐKDLCT từ HĐ ĐT101- Chương này tập trung vào việc xử lý và trình bày thông tin liên quan đến các khoản đầu tư tài chính tại DN.- Chương này tiếp cận góc độ nhà đầu tư vào các loại chứng khoán vốn, chứng khoán nợ với mục đích kinh doanh / nắm giữ đến ngày đáo hạn.Sản phẩm của thị trường chứng khoán rất đa dạng theo sự phát triển của nền kinh tế; do vậy việc nghiên cứu, tìm hiểu chúng là điều thú vị đối với những người quan tâm.Tổ chức kế toán các khoản đầu tư tài chính thường đề cập đến các tr/hợp biến động tăng, giảm của khoản đầu tư và khoản cổ tức, lợi nhuận thu được hoặc ngược lại chi phí bỏ ra để phục vụ cho hoạt động đầu tư này.Các khoản DT, CP ps được HT vào DTHĐTC và CPTC và tr/bày trên báo cáo KQHĐKD của DNTóm tắt chương 1 107

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_ke_toan_tai_chinh_iii.pptx