Bài giảng Kế toán tài chính - Nguyễn Thanh Huyền

Tóm tắt Bài giảng Kế toán tài chính - Nguyễn Thanh Huyền: ...û cho ngöôøi baùn. (2) Tröôøng hôïp mua TSCÑ voâ hình theo phöông thöùc traû chaäm, traû goùp: - Khi mua TSCÑ voâ hình duøng vaøo hoaït ñoäng XSKD haøng hoaù, dòch vuï chòu thueá GTGT theo phöông phaùp khaáu tröø, ghi: Nôï TK 213 – TSCÑ voâ hình (Nguyeân giaù – Theo giaù mua traû ngay chöa c...û lyù Nôï TK 154 saûn phaåm ñang cheá taïo: tính vaøo Z saûn phaåm Nôï TK 1388: baét boài thöôøng Nôï TK 811: tính vaøo chí phí baát thöôøng Coù TK 154 saûn phaåm hoûng - Keá Toaùn Thieät Haïi Ngöøng Saûn Xuaát Trong quaù trình hoaït ñoäng cuûa doanh nghieäp coù theå xaûy ra nhöõng khoaû...baùn a. Taøi khoaûn 632- Giaù voán haøng baùn. Taøi khoaûn naøy duøng ñeå phaûn aùnh trò giaù voán goác cuûa thaønh phaåm, haøng hoaù, lao vuï, dòch vuï tieâu thuï trong kyø. Beân Nôï : Trò giaù goác thaønh phaåm, haøng hoaù, lao vuï, dòch vuï ñaõ tieâu thuï trong kyø. Beân Coù : Keát chuy...

pdf211 trang | Chia sẻ: havih72 | Lượt xem: 143 | Lượt tải: 0download
Nội dung tài liệu Bài giảng Kế toán tài chính - Nguyễn Thanh Huyền, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đối với Tổng công ty Nhà nước và DNNN có các đơn vị kế toán trực thuộc còn phải lập 
báo cáo tài chính tổng hợp hoặc báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (*). 
(3) Công ty mẹ và tập đoàn phải lập báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (*) và báo cáo 
tài chính hợp nhất vào cuối kỳ kế toán năm theo quy định tại Nghị định số 129/2004/NĐ-CP 
ngày 31/5/2004 của Chính phủ. Ngoài ra còn phải lập báo cáo tài chính hợp nhất sau khi hợp 
nhất kinh doanh theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 11 “Hợp nhất kinh doanh”. 
((*) Việc lập báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ được thực hiện từ năm 2008) 
5- Yêu cầu lập và trình bày báo cáo tài chính 
Việc lập và trình bày báo cáo tài chính phải tuân thủ các yêu cầu qui định tại Chuẩn mực 
kế toán số 21 - Trình bày báo cáo tài chính, gồm: 
- Trung thực và hợp lý; 
- Lựa chọn và áp dụng các chính sách kế toán phù hợp với qui định của từng chuẩn mực 
kế toán nhằm đảm bảo cung cấp thông tin thích hợp với nhu cầu ra quyết định kinh tế 
của người sử dụng và cung cấp được các thông tin đáng tin cậy, khi: 
+ Trình bày trung thực, hợp lý tình hình tài chính, tình hình và kết quả kinh doanh của 
doanh nghiệp; 
+ Phản ánh đúng bản chất kinh tế của các giao dịch và sự kiện không chỉ đơn thuần phản 
ánh hình thức hợp pháp của chúng; 
+ Trình bày khách quan, không thiên vị; 
+ Tuân thủ nguyên tắc thận trọng; 
+ Trình bày đầy đủ trên mọi khía cạnh trọng yếu. 
 197 
Việc lập báo cáo tài chính phải căn cứ vào số liệu sau khi khoá sổ kế toán. Báo cáo tài 
chính phải được lập đúng nội dung, phương pháp và trình bày nhất quán giữa các kỳ kế 
toán. Báo cáo tài chính phải được người lập, kế toán trưởng và người đại diện theo pháp 
luật của đơn vị kế toán ký, đóng dấu của đơn vị. 
6- Nguyên tắc lập và trình bày báo cáo tài chính 
Việc lập và trình bày báo cáo tài chính phải tuân thủ sáu (06) nguyên tắc quy định tại 
Chuẩn mực kế toán số 21 – “Trình bày báo cáo tài chính”:Hoạt động liên tục, cơ sở dồn 
tích, nhất quán, trọng yếu, tập hợp, bù trừ và có thể so sánh. 
Việc thuyết minh báo cáo tài chính phải căn cứ vào yêu cầu trình bày thông tin quy định 
trong các chuẩn mực kế toán. Các thông tin trọng yếu phải được giải trình để giúp người 
đọc hiểu đúng thực trạng tình hình tài chính của doanh nghiệp. 
7- Kỳ lập báo cáo tài chính 
7.1 Kỳ lập báo cáo tài chính năm 
Các doanh nghiệp phải lập báo cáo tài chính theo kỳ kế toán năm là năm dương lịch hoặc 
kỳ kế toán năm là 12 tháng tròn sau khi thông báo cho cơ quan thuế. Trường hợp đặc 
biệt, doanh nghiệp được phép thay đổi ngày kết thúc kỳ kế toán năm dẫn đến việc lập 
báo cáo tài chính cho một kỳ kế toán năm đầu tiên hay kỳ kế toán năm cuối cùng có thể 
ngắn hơn hoặc dài hơn 12 tháng nhưng không được vượt quá 15 tháng. 
7.2 Kỳ lập báo cáo tài chính giữa niên độ 
 Kỳ lập báo cáo tài chính giữa niên độ là mỗi quý của năm tài chính (không bao gồm quý 
IV). 
7.3 Kỳ lập báo cáo tài chính khác 
Các doanh nghiệp có thể lập báo cáo tài chính theo kỳ kế toán khác (như tuần, tháng, 6 
tháng, 9 tháng...) theo yêu cầu của pháp luật, của công ty mẹ hoặc của chủ sở hữu. 
Đơn vị kế toán bị chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức sở hữu, giải thể, 
chấm dứt hoạt động, phá sản phải lập báo cáo tài chính tại thời điểm chia, tách, hợp nhất, 
sáp nhập, chuyển đổi hình thức sở hữu, giải thể, chấm dứt hoạt động, phá sản. 
8. Thời hạn nộp báo cáo tài chính 
8.1. Đối với doanh nghiệp nhà nước 
a) Thời hạn nộp báo cáo tài chính quý: 
- Đơn vị kế toán phải nộp báo cáo tài chính quý chậm nhất là 20 ngày, kể từ ngày kết 
thúc kỳ kế toán quý; đối với Tổng công ty nhà nước chậm nhất là 45 ngày; 
- Đơn vị kế toán trực thuộc Tổng công ty nhà nước nộp báo cáo tài chính quý cho Tổng 
công ty theo thời hạn do Tổng công ty quy định. 
b) Thời hạn nộp báo cáo tài chính năm: 
- Đơn vị kế toán phải nộp báo cáo tài chính năm chậm nhất là 30 ngày, kể từ ngày kết 
thúc kỳ kế toán năm; đối với Tổng công ty nhà nước chậm nhất là 90 ngày; 
 198 
- Đơn vị kế toán trực thuộc Tổng công ty nhà nước nộp báo cáo tài chính năm cho Tổng 
công ty theo thời hạn do Tổng công ty quy định. 
II/ DANH MỤC VÀ BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH 
- Danh mục và mẫu biểu Báo cáo tài chính năm, gồm: 
Bảng cân đối kế toán Mẫu số B 01 – DN 
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Mẫu số B 02 – DN 
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Mẫu số B 03 - DN 
 Bản thuyết minh báo cáo tài chính Mẫu số B 09 – DN 
1. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 
Đơn vị báo cáo: Mẫu số B 01 – DN 
Địa chỉ : ................. (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC 
 Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC) 
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 
Tại ngày ... tháng ... năm ...(1) 
Đơn vị tính:............. 
TÀI SẢN Mã 
số 
Thuyế
t minh 
Số CN 
(3) 
Số ĐN 
(3) 
 2 3 4 5 
A – Tài sản ngắn hạn 
(100=110+120+130+140+150) 
100 
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110 
 1.Tiền 111 V.01 
 2. Các khoản tương đương tiền 112 
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02 
 1. Đầu tư ngắn hạn 121 
 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) (2) 129 () () 
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130 
 1. Phải thu khách hàng 131 
 2. Trả trước cho người bán 132 
 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 
 4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng 134 
 199 
xây dựng 
 5. Các khoản phải thu khác 135 V.03 
 6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 () () 
IV. Hàng tồn kho 140 
 1. Hàng tồn kho 141 V.04 
 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 () () 
V. Tài sản ngắn hạn khác 150 
 1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151 
 2. Thuế GTGT được khấu trừ 152 
 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà 
nước 
154 V.05 
 5. Tài sản ngắn hạn khác 158 
B - TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210 + 220 + 
240 + 250 + 260) 
200 
I- Các khoản phải thu dài hạn 210 
 1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211 
 2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212 
 3. Phải thu dài hạn nội bộ 213 V.06 
 4. Phải thu dài hạn khác 218 V.07 
 5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219 (...) (...) 
II. Tài sản cố định 220 
 1. Tài sản cố định hữu hình 221 V.08 
 - Nguyên giá 222 
 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223 () () 
 2. Tài sản cố định thuê tài chính 224 V.09 
 - Nguyên giá 225 
 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226 () () 
 3. Tài sản cố định vô hình 227 V.10 
 - Nguyên giá 228 
 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 229 () () 
 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.11 
III. Bất động sản đầu tư 240 V.12 
 200 
 - Nguyên giá 241 
 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 242 () () 
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 
 1. Đầu tư vào công ty con 251 
 2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 
 3. Đầu tư dài hạn khác 258 V.13 
 4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài 
hạn (*) 
259 () () 
V. Tài sản dài hạn khác 260 
 1. Chi phí trả trước dài hạn 261 V.14 
 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V.21 
 3. Tài sản dài hạn khác 268 
Tổng cộng tài sản (270 = 100 + 200) 
270 
NGUỒN VỐN 
a - Nợ phải trả (300 = 310 + 330) 
300 
I. Nợ ngắn hạn 310 
 1. Vay và nợ ngắn hạn 311 V.15 
 2. Phải trả người bán 312 
 3. Người mua trả tiền trước 313 
 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.16 
 5. Phải trả người lao động 315 
 6. Chi phí phải trả 316 V.17 
 7. Phải trả nội bộ 317 
 8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng 
xây dựng 
318 
 9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn 
khác 
319 V.18 
 10. Dự phòng phải trả ngắn hạn 320 
II. Nợ dài hạn 330 
 1. Phải trả dài hạn người bán 331 
 201 
 2. Phải trả dài hạn nội bộ 332 V.19 
 3. Phải trả dài hạn khác 333 
 4. Vay và nợ dài hạn 334 V.20 
 5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 V.21 
 6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 
 7.Dự phòng phải trả dài hạn 337 
B - VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410 + 430) 
400 
I. Vốn chủ sở hữu 410 V.22 
 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 
 2. Thặng dư vốn cổ phần 412 
 3. Vốn khác của chủ sở hữu 413 
 4. Cổ phiếu quỹ (*) 414 (...) (...) 
 5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 
 6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 
 7. Quỹ đầu tư phát triển 417 
 8. Quỹ dự phòng tài chính 418 
 9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 
 10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 
 11. Nguồn vốn đầu tư XDCB 421 
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 
 1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431 
 2. Nguồn kinh phí 432 V.23 
 3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433 
Tổng cộng nguồn vốn (440 = 300 + 400) 
440 
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 
CHỈ TIÊU Thuyết 
minh 
Số cuối 
năm (3) 
Số đầu 
năm (3) 
 1. Tài sản thuê ngoài 24 
 2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công 
 3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược 
 202 
 4. Nợ khó đòi đã xử lý 
 5. Ngoại tệ các loại 
 6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án 
 Lập, ngày ... tháng ... năm ... 
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc 
 (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) 
Ghi chú: 
Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhưng không được đánh lại 
số thứ tự chỉ tiêu và “Mã số“. 
Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong 
ngoặc đơn (...). 
Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm“ có thể 
ghi là “31.12.X“; “Số đầu năm“ có thể ghi là “01.01.X“. 
2. BÁO CÁO KẾT QỦA HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 
Đơn vị báo cáo: ................. Mẫu số B 02 – DN 
Địa chỉ:............... (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC 
 Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC) 
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 
 Năm Đơn vị tính 
CHỈ TIÊU 
Mã 
số 
Thuyết 
minh 
Năm 
nay 
Năm 
trước 
 203 
1 2 3 4 5 
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.25 
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02 
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 
(10 = 01 - 02) 
10 
4. Giá vốn hàng bán 11 VI.27 
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 
(20 = 10 - 11) 
20 
6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.26 
7. Chi phí tài chính 22 VI.28 
 - Trong đó: Chi phí lãi vay 23 
8. Chi phí bán hàng 24 
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 
 {30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)} 
30 
11. Thu nhập khác 31 
12. Chi phí khác 32 
13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40 
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 
 (50 = 30 + 40) 
50 
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành 
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 
51 
52 
VI.30 
VI.30 
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 
 (60 = 50 – 51 - 52) 
60 
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70 
Lập, ngày ... tháng ... năm ... 
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc 
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) 
Ghi chú: (*) Chỉ tiêu này chỉ áp dụng đối với công ty cổ phần. 
3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 
Đơn vị báo cáo:...................... Mẫu số B 03 – DN 
Địa chỉ:................... (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC 
 204 
 Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC) 
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ 
(Theo phương pháp trực tiếp) (*) 
Năm. 
 Đơn vị tính: ........... 
Chỉ tiêu Mã 
số 
Thuyết 
minh 
Năm 
nay 
Năm 
trước
1 2 3 4 5 
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh 
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh 
thu khác 
01 
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch 
vụ 
02 
3. Tiền chi trả cho người lao động 03 
4. Tiền chi trả lãi vay 04 
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05 
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư 
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài 
sản dài hạn khác 
21 
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài 
sản dài hạn khác 
22 
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị 
khác 
23 
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của 
đơn vị khác 
24 
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 
 205 
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của 
chủ sở hữu 
31 
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại 
cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 
32 
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 
4.Tiền chi trả nợ gốc vay 34 
5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50 
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi 
ngoại tệ 
61 
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 
50+60+61) 
70 VII.34 
Lập, ngày ... tháng ... năm ... 
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc 
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) 
Ghi chú: Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhưng không được 
đánh lại số thứ tự chỉ tiêu và “Mã số”. 
Đơn vị báo cáo:............... Mẫu số B 03 – DN 
Địa chỉ:. (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC 
 Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC) 
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ 
(Theo phương pháp gián tiếp) (*) 
Năm.. 
Đơn vị tính: ........... 
 206 
Chỉ tiêu 
Mã 
số 
Thuyết 
minh 
Năm 
nay 
Nă
m 
trư
ớc 
1 2 3 4 5 
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh 
1. Lợi nhuận trước thuế 01 
2. Điều chỉnh cho các khoản 
 - Khấu hao TSCĐ 02 
 - Các khoản dự phòng 03 
 - Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04 
 - Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05 
 - Chi phí lãi vay 06 
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay 
đổi vốn lưu động 
08 
 - Tăng, giảm các khoản phải thu 09 
 - Tăng, giảm hàng tồn kho 10 
 - Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi 
vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp) 
11 
 - Tăng, giảm chi phí trả trước 12 
 - Tiền lãi vay đã trả 13 
 - Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 
 - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 
 - Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 16 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư 
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài 
sản dài hạn khác 
21 
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài 
sản dài hạn khác 
22 
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị 
khác 
23 
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của 24 
 207 
đơn vị khác 
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được 
chia 
27 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 
30 
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của 
chủ sở hữu 
31 
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại 
cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 
32 
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 
4.Tiền chi trả nợ gốc vay 34 
5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50 
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi 
ngoại tệ 
61 
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 
50+60+61) 
70 31 
Lập, ngày ... tháng ... năm ... 
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc 
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) 
Ghi chú (*): Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhưng không 
được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu và “Mã số”. 
4. Bản thuyết minh báo cáo tài chính 
Đơn vị báo cáo:....................... Mẫu số B 09 – DN 
Địa chỉ:.................................. (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC 
 ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC) 
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH 
Năm ....(1) 
 208 
I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp 
1- Hình thức sở hữu vốn 
2- Lĩnh vực kinh doanh 
3- Ngành nghề kinh doanh 
4- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo 
tài chính. 
II- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán 
1- Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày..../..../.... kết thúc vào ngày ..../..../...). 
2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán. 
III- Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng 
1- Chế độ kế toán áp dụng 
2- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán 
3- Hình thức kế toán áp dụng 
IV- Các chính sách kế toán áp dụng 
1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền. 
Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán. 
2- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: 
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho; 
- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho; 
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho; 
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho. 
3- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư: 
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính); 
- Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính). 
4- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư 
- Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư; 
- Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư. 
5- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính: 
- Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng 
kiểm soát; 
- Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn; 
- Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác; 
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn. 
 209 
6- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay: 
- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay; 
- Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ; 
7- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác: 
- Chi phí trả trước; 
- Chi phí khác; 
- Phương pháp phân bổ chi phí trả trước ; 
- Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thế thương mại. 
8- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả. 
9- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả. 
10- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu: 
 - Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của 
chủ sở hữu. 
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản. 
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá. 
- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối. 
11- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu: 
- Doanh thu bán hàng; 
- Doanh thu cung cấp dịch vụ; 
- Doanh thu hoạt động tài chính; 
- Doanh thu hợp đồng xây dựng. 
12. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính. 
13. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, 
chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại. 
14- Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái. 
15- Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác. 
V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán 
(Xem Chuẩn mực kế toán ) 
VI- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong 
 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Xem Chuẩn mực kế toán ) 
VII- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền 
tệ (Xem Chuẩn mực kế toán ) 
 210 
VIII- Những thông tin khác 
1- Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác: 
2- Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán 
năm:.. 
3- Thông tin về các bên liên 
quan:.. 
4- Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận (theo lĩnh vực kinh 
doanh hoặc khu vực địa lý) theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 28 “Báo cáo bộ 
phận”(2):. ... 
5- Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong báo cáo tài chính của các niên độ 
kế toán trước): 
6- Thông tin về hoạt động liên tục: ... 
7- Những thông tin khác. (3) 
...................................................................................................................... 
 Lập, ngày ... tháng ... năm ... 
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc 
 (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) 
Ghi chú: 
(1) Những chỉ tiêu không có thông tin, số liệu thì không phải trình bày nhưng không 
được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu. 
(2) Chỉ áp dụng cho công ty niêm yết. 
(3) Doanh nghiệp được trình bày thêm các thông tin khác xét thấy cần thiết cho người sử 
dụng báo cáo tài chính. 

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_ke_toan_tai_chinh_nguyen_thanh_huyen.pdf
Ebook liên quan